Thông số kỹ thuật Solvalitt Midtherm
Độ dầy và định mức sơn
Nhôm Tối thiểu Tối đa Tiêu chuẩn
Độ dầy, khô (μm) 20 40 30
Độ dầy, ướt (μm) 60 120 90
Định mức lý thuyết (m2/l) 17 8,5 11,3
Màu khác Tối thiểu Tối đa Tiêu chuẩn
Độ dầy, khô (μm) 20 40 30
Độ dầy, ướt (μm) 50 100 75
Định mức lý thuyết (m2/l) 20 10 13,3
Tính chất vật lý
Màu sắc Nhôm, Đen, Đỏ, Trắng
% thể tích chất rắn* 34 ± 2 Nhôm
40 ± 2 Màu khác
Điểm bắt lửa 27oC ± 2
Độ nhớt
VOC Màu nhôm
4,85 lbs/gal (580 gms./ltr.) USA-EPA Method 24
545 gms/ltr UK-PG6/23(97). Appendix 3
Màu khác
4,47 lbs/gal (535 gms./ltr.) USA-EPA Method 24
500 gms/ltr UK-PG6/23(97). Appendix 3
Bóng Ánh nhôm/Mờ
Độ bền với dung môi
Tính đàn hồi Tốt
Chịu nhiệt (khô)
Gián đoạn Rất tốt
Kéo dài Tốt
* Theo tiêu chuẩn ISO 3233:1998 (E)
Chuẩn bị bề mặt
Bề mặt phải sạch, khô và không dính các tạp chất khác. Bề mặt phải được xử lý theo tiêu chuẩn ISO 8504.
Bề mặt thép chưa xử lý
Độ sạch: Phun hạt đạt tiêu chuẩn Sa 21⁄2 (ISO-8501-1:1988). Độ nhám bề mặt: sử dụng hạt thổi thích hợp để đạt độ nhám cấp độ Fine tới Medium G (30-85 μm, Ry5) (ISO 8503-2)
Bề mặt sơn cũ
Lớp sơn chống rỉ zinc silicate phải sạch và đóng rắn hoàn toàn.
Các loại bề mặt khác
Loại sơn này còn có thể sử dụng trên các loại bề mặt khác. Xin liên lạc với văn phòng Jotun để biết thêm chi tiết.
Điều kiện trong qúa trình sơn
Nhiệt độ bề mặt tối thiểu phải cao hơn 3oC so với điểm sương của không khí, nhiệt độ và độ ẩm môi trường được đo tại khu vực xung quanh bề mặt. Khi thi công trong khu vực kín phải thông gió tốt để bảo đảm qúa trình khô / đóng rắn.
Biện pháp thi công sơn
Sơn phun Sử dụng máy sơn áp lực cao hay máy sơn thông thường
Cọ Chỉ dùng khi sơn dặm và sơn cho những vị trí nhỏ, cần lưu ý khi sơn để đạt được chiều dầy khô chỉ định.
Ru lô
Dữ liệu thi công
Tỷ lệ pha trộn (thể tích) Sơn 1 thành phần
Chất pha loãng/làm sạch Jotun Thinner No. 7
Dữ liệu hướng dẫn cho máy phun sơn áp lực cao
Áp lực tại đầu súng phun 15 MPa min (150 kp/cm2, 2100 psi)
Cỡ béc 0.38 - 0.48 mm (0.015 - 0.021")
Góc phun 40 - 60o
Bẩu lọc Bảo đảm bầu lọc phải sạch.
Dữ liệu hướng dẫn cho máy phun sơn thông thường
Ghi chú Khi sử dụng máy sơn thông thường, nên pha loãng 5% với Jotun Thinner No. 7.
Thời gian khô
Nói chung thời gian khô thường liên quan và phụ thuộc vào các yếu tố như sự luân chuyển không khí, nhiệt độ, chiều dầy, số lớp sơn. Các số liệu đưa ra dưới đây dựa trên các điều kiện sau:
* Thông gió tốt (ngoài trời hoặc có sự luân chuyển tự do của không khí)
* Chiều dầy màng sơn tiêu chuẩn
* Một lớp trên bề mặt thép chưa xử lý
Nhiệt độ bề mặt 5°C 10°C 23°C 40°C
Khô bề mặt 45 phút 30 phút 15 phút 10 phút
Khô cứng 4 giờ 3 giờ 2 giờ 1 giờ
Khô để sơn lớp kế, tối thiểu 6 giờ 3 giờ 2 giờ 1 giờ
Khô để sơn lớp kế, tối đa 1 1 Bề mặt phải sạch và khô trước khi tiến hành sơn lớp kế. Các thông số trên chỉ mang tính chất hướng dẫn. Thời gian khô thực tế trước khi sơn lớp kế có thể ngắn hay dài hơn phụ thuộc vào chiều dầy màng sơn, thông thoáng, hệ sơn bên dưới, yêu cầu về vận chuyển lắp ráp sớm .v.v... Thời gian khô đối với một hệ thống sơn hoàn chỉnh được đề cập chi tiết trong từng bảng hệ thống riêng biệt đã tính toán luôn cả những thông số và những điều kiện đặc thù riêng.
Hệ sơn tiêu biểu
Resist 78, Resist 86 hay Resist GTI1 X 75 microns (Chiều dầy khô)
Solvalitt Midtherm 1 X 30 microns (Chiều dầy khô)
hay
Solvalitt Midtherm 2 X 30 microns (Chiều dầy khô)
Các hệ thống sơn khác có thể được chỉ định, tùy theo mục đích sử dụng
Bảo quản
Sản phẩm này cần được bảo quản ở nhiệt độ dưới 25°C và theo qui định về an toàn của mỗi quốc gia. Tốt nhất là bảo quản sản phẩm tại nơi khô ráo, mát, kết hợp với thông gió tốt. Cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín.
Vận chuyển
THỜI HẠN SỬ DỤNG: 24 tháng ở nhiệt độ 23°C. Nhiệt độ cao sẽ làm giảm thời hạn sử dụng và có thể làm sơn bị keo lại. Lưu ý vận chuyển cẩn thận. Khuấy đều trước khi sử dụng.
Kích cỡ đóng gói
20 lít.